rành mạch

Học thuật
Thân thiện
rành mạch

Sổ sách của công ty luôn được ghi chép rành mạch.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rõ ràng, mạch lạc, sự liên kết chặt chẽ dễ hiểu: Dùng để miêu tả một sự việc, câu chuyện, lập luận hoặc hệ thống được trình bày một cách logic, trình tự, không rời rạc, mơ hồ.
    • Phân minh, rõ ràng, đâu ra đấy: Dùng để miêu tả cách ứng xử, hành động, đặc biệt trong các vấn đề liên quan đến trách nhiệm, lợi ích, tài chính, thể hiện sự minh bạch, ngay thẳng, không nhập nhằng.
dụ sử dụng
  • Nghĩa rõ ràng, mạch lạc:
    • Bài giảng của thầy giáo rất rành mạch, giúp học sinh dễ dàng nắm bắt kiến thức.
    • ấy trình bày kế hoạch một cách rành mạch, từ mục tiêu đến các bước thực hiện cụ thể.
  • Nghĩa phân minh, minh bạch:
    • Việc quản lý tài chính trong gia đình cần phải rành mạch để tránh hiểu lầm.
    • Anh ấy người rành mạch trong chuyện tiền bạc, không bao giờ để nợ nần lẫn lộn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kể chuyện rành mạch": Kể một câu chuyện đầu đuôi, trình tự hợp lý, chi tiết rõ ràng.
    • sự việc phức tạp, nhưng nhân chứng đã kể lại một cách rành mạch cho cảnh sát.
  • "Ăn chia rành mạch": Phân chia lợi ích, phần hùn một cách công bằng, minh bạch, rõ ràng.
    • Hợp tác làm ăn muốn bền vững thì phải ăn chia cho thật rành mạch.
Biến thể từ gần giống
  • Rành rẽ (tính từ): Rõ ràng, tường tận, thông thạo (thường dùng cho kiến thức, kỹ năng).
    • ấy rành rẽ đường đi nước bước trong nghề này.
  • Mạch lạc (tính từ): sự liên kết chặt chẽ, logic, dễ hiểu (thường dùng cho ngôn ngữ, tư tưởng).
    • Bài văn của em viết rất mạch lạc sáng sủa.
Từ đồng nghĩa
  • Rõ ràng: Dễ nhận thấy, dễ hiểu, không mơ hồ.
  • Minh bạch: Trong sáng, rõ ràng, không che giấu (thường dùng cho các giao dịch, hành chính).
  • Phân minh: Phân biệt rõ ràng đúng sai, phải trái.
Từ trái nghĩa
  • Lộn xộn: Không trật tự, hỗn độn.
  • Mơ hồ: Không rõ ràng, khó xác định.
  • Nhập nhằng: Không rõ ràng, nửa nọ nửa kia, ý che giấu hoặc không dứt khoát.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nói năng rành mạch: Nói chuyện rõ ràng, dễ nghe, dễ hiểu, có lý lẽ.
    • Một luật sư giỏi phải biết cách nói năng rành mạch thuyết phục trước tòa.
  • Sổ sách rành mạch: Sổ sách kế toán, ghi chép được thực hiện một cách cẩn thận, chính xác, rõ ràng từng khoản.
    • Công ty hoạt động hiệu quả nhờ vào một hệ thống sổ sách rành mạch.
rành mạch

Sổ sách của công ty luôn được ghi chép rành mạch.

  1. tt. Rõ ràng, phân minh, đâu ra đấy: Sổ sách rành mạch ăn chia rành mạch.